DANH MỤC SẢN PHẨM
Thiết bị xử lý chất gây ô nhiễm môi trường
Thiết bị an toàn điện và cơ
Trang bị phòng hộ cá nhân
Các sản phẩm khác
Thiết bị thổi mát
Quạt công nghiệp
  THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG
  HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

   Tư vấn công nghệ xử lý môi trường

   Tư vấn về huấn luyện AT-VSLĐ

   Tư vấn kỹ thuật an toàn

   Tư vấn về Quan trắc môi trường lao động; môi trường xung quanh
  THỐNG KÊ - LIÊN KẾT
  Tổng cộng:   18
  Lượt truy cập:   467389
  THƯƠNG HIỆU
Chi tiết

QĐ-3733/2002/-BYT--Về Vệ sinh lao động

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Số: 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002

V/v: Ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động,

05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động .

(Bãi bỏ những quy định vệ sinh lao động từ mục 1 đến mục 8 trong phần thứ tư :

“Những quy định vệ sinh lao động” tại Quyết định số 505-BYT/QĐ ngày 13/4/1992)


Phần thứ nhất: Hai mươi mốt(21) tiêu chuẩn vệ sinh lao động

1. Tiêu chuẩn cơ sở vệ sinh- phúc lợi.
2. Tiêu chuẩn khoảng cách bảo vệ vệ sinh.
3. Lao động thể lực – Tiêu chuẩn phân loại thao tác theo tiêu hao năng lượng.
4. Lao động thể lực – Tiêu chuẩn phân loại thao tác theo tần số nhịp tim.
5. Tiêu chuẩn mang vác – Giới hạn trọng lượng cho phép.
6. Tiêu chuẩn chiếu sáng.
7. Tiêu chuẩn vi khí hậu.
8. Tiêu chuẩn bụi Silic.
9. Tiêu chuẩn bụi không chứa Silic.
10. Tiêu chuẩn bụi bông.
11. Tiêu chuẩn bụi Amiăng.
12. Tiêu chuẩn tiếng ồn.
13. Tiêu chuẩn rung.
14. Tiêu chuẩn từ trường tĩnh- Mật độ từ thông.
15. Tiêu chuẩn từ trường tần số thấp- Mật độ từ thông.
16. Tiêu chuẩn cường độ điện trường tần số thấp và điện trường tĩnh.
17. Tiêu chuẩn cường độ điện từ trường dải tần số 30 kHz – 300GHz.
18. Bức xạ tử ngoại – Giới hạn cho phép
19. Tiêu chuẩn phóng xạ.
20. Bức xạ tia X – Giới hạn cho phép.
21. Hóa chất – Giới hạn cho phép trong không khí vùng làm việc
 

VI. TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định yêu cầu vệ sinh chiếu sáng tại các nơi làm việc trong phòng, trong nhà xưởng.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động. Không áp dụng cho những nơi làm việc ngoài trời.
3. Tiêu chuẩn trích dẫn:
Các bước quy định trong tiêu chuẩn này theo khuyến dụ của ISO 8995-1998 và tương đương với TCVN 3743-83.
4. Mức cho phép.
Cường độ chiếu sáng tối thiểu đối với các loại hìng công việc được quy định ở bảng 1. Mức cực đại không quá 5.000lux khi dùng đèn dây tóc và 10.000lux khi dùng đèn huỳnh quang.

Bảng 1: Cường độ chiếu sáng

Kiểu nội thất công việc

Loại công việc

Cường độ chiếu sáng (lux)

Đèn huỳnh quang

Đèn nung sáng*

Các vùng chung trong nhà

Vùng thông gió, hành lang

D-E

50

30

Cầu thang, thang máy

C-D

100

50

Nơi gửi áo khoác ngoài, nhà vệ sinh

C-D

100

50

Nhà kho

D-E

100

50

Nhà xưởng lắp ráp

Công việc thô, lắp máy to nặng

C-D

200

100

Công việc nặng vừa, lắp ráp ô tô

B-C

300

150

Công việc chính xác, lắp ráp điện tử

A-B

500

250

Công việc chính xác, lắp ráp công dụng

A-B

1.000

500

Hoá chất

Các quá trình tự động

D-E

50

30

Nơi sản xuất ít có người ra vào

C-D

100

50

Vùng nội thất chung

C-D

200

100

Phòng kiểm nghiệm, phòng thí nghiệm

C-D

300

200

Bào chế dược phẩm

C-D

300

200

OTK

A-B

500

250

So màu

A-B

750

400

Chế tạo phần đệm bằng cao su

A-B

300

150

Công nghiệp may mặc

May

A-B

500

250

OTK

A-B

750

375

A-B

300

150

Công nghiệp điện

Chế tạo cáp

B-C

200

100

Lắp ráp mạng điện thoại

A-B

300

200

Lắp đường dây

A-B

500

250

Lắp ráp radio, vô tuyến

A-B

750

400

Lắp ráp các bộ phận cực kỳ chính xác, điện tử

A-B

1.000

500

Công nghiệp thực phẩm

Vùng làm việc chung

C-D

200

100

Các quá trình tự động

D-E

150

75

Trang điểm bằng tay, OTK

A-B

300

200

Công nghiệp đúc

Nhà xưởng đúc

D-E

150

75

Đúc thô, đúc phần lõi,

C-D

200

100

Đúc chính xác, đúc lõi, OTK

A-B

300

200

Công nghiệp kính và gốm sứ

xưởng lò

D-E

100

50

Phòng trộn, khuôn, đúc

C-D

200

100

Hoàn thiện, tráng men, đánh bóng

B-C

300

150

Vẽ màu, trang trí

A-B

500

250

Mài kính, công việc chính xác

A-B

750

400

Công nghiệp sắt thép

Nơi sản xuất không đòi hỏi thao tác bằng tay

D-E

50

30

Nơi sản xuất thỉnh thoảng phải làm bằng tay

D-E

100

50

Nơi làm cố định trong nhà sản xuất

D-E

300

150

Nơi giám sát và OTK

A-B

300

200

Công nghiệp da

Vùng làm việc chung

B-C

200

100

Dập, cắt may, sản xuất giầy

A-B

500

250

Phân loại, so sánh, kiểm tra chất lượng

A-B

750

400

Máy và thử máy

Công việc không cố định

D-E

150

75

Làm việc thô, bằng máy, hàn

C-D

200

100

Làm bằng máy, có máy tự động

B-C

300

150

Công việc chính xác, bằng máy, máy chính xác, thử nghiệm máy

A-B

500

250

Công việc rất chính xác, đo kích cỡ, OTK, các chi tiết phức tạp

A-B

1.000

500

Sơn phun màu

Nhúng và phun sơn thô

D-E

200

100

Sơn thông thường, phun và hoàn thiện

A-B

500

250

Sửa và so màu

A-B

750

400

Công nghiệp giấy

Làm giấy và bìa

C-D

200

100

Làm tự động

D-E

150

75

OTK, phân loại

A-B

300

150

In ấn và đóng sách

Phòng máy in

C-D

300

150

Phòng biên soạn, đọc thử

A-B

500

250

Thử chính xác, sửa lại, khắc axit

A-B

750

375

Chế bản màu và in

A-B

1.000

500

Khắc thép và đồng

A-B

1.500

750

Đóng sách

A-B

300

150

Sắp xếp, in nổi

A-B

500

250

Công nghiệp dệt

Vẽ hoa

D-E

200

100

Xe sợi, cuộn, đánh ống, nhuộm

C-D

300

150

Xe sợi nhỏ, dệt

A-B

500

250

May, OTK

A-B

750

375

Phân xưởng mộc và đồ gỗ

Bộ phận cưa

D-E

150

75

Công việc ngồi, lắp ráp

C-D

200

100

So chọn gỗ

B-C

300

150

Hoàn thiện, OTK

A-B

500

250

Văn phòng

Các phòng chung

A-B

300

150

Phòng kế hoạch chuyên sâu

A-B

500

250

Phòng đồ hoạ

A-B

500

250

Phòng họp

A-B

300

150

Các cửa hàng

Chiếu sáng chung ở các cửa hàng




Ở các trung tâm buôn bán lớn

B-C

500

250

Ở các cửa hàng nhỏ

B-C

300

150

Siêu thị

B-C

500

250

Trường học

Chiếu sáng chung

A-B

300

150

Văn phòng

A-B

300

150

Phòng phác thảo

A-B

300

150

Phòng trưng bày

A-B

500

250

Phòng thí nghiệm

A-B

300

150

Phòng trưng bày nghệ thuật

A-B

300

150

Đại sảnh

C-D

150

75

Bệnh viện

Các khu vực




Chiếu sáng chung

A-B

50

30

Phòng khám

A-B

200

100

Phòng đọc

A-B

150

100

Trực đêm

A-B

?


Các Phòng Khám:




Chiếu sáng chung

A-B

300

150

Khám khu trú

A-B

750

375

Điều trị tăng cường:




Đầu giường

A-B

30

20

Nơi quan sát

A-B

200

100

Nơi làm, trực của y tá

A-B

200

100

Phòng phẫu thuật




Chiếu sáng chung

A-B

500

250

Chiếu sáng tại chỗ

A-B

10.000

5.000

Phòng kiểm tra tự động




Chiếu sáng chung

A-B

500

250

Chiếu sáng tại chỗ

A-B

5000

2.500

Phòng xét nghiệm và dược




Chiếu sáng chung

A-B

300

150

Chiếu sáng tại chỗ

A-B

500

250

Phòng tư vấn




Chiếu sáng chung

A-B

300

150

Chiếu sáng tại chỗ

A-B

500

250

Ghi chú:
A: Công việc đòi hỏi rất chính xác.
B: Công việc đòi hỏi chính xác cao.
C: Công việc đòi hỏi chính xác.
D: Công việc đòi hỏi chính xác vừa.
E: Công việc ít đòi hỏi chính xác.
 
 
 

VII. TIÊU CHUẨN VI KHÍ HẬU

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí, cường độ bức xạ nhiệt.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Tiêu chuẩn trích dẫn:
Các giá trị cho phép trong tiêu chuẩn này tương đương với TCVN 5508-1991.
4. Giá trị cho phép
Bảng 1. Yêu cầu về nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ cchuyển động của không khí, cường độ bức xạ nhiệt ở vị trí làm việc.

Thời gian (mùa)

Loại lao động

Nhiệt độ kk (0C)

Độ ẩm kk (%)

Tốc độ chuyển động kk (m/s)

Cường độ bức xạ nhiệt (W/m2)

Tối đa

Tối thiểu

Mùa lạnh

Nhẹ

Trung bình

Nặng


20

18

16

<= 80

0,2

0,4

0,5

35 khi tiếp xúc trên 50% diện tích cơ thể con người.

70 khi tiếp xúc trên 25% diện tích cơ thể con người.

Mùa nóng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

34

32

30


<=80

1,5

100 khi tiếp xúc dưới 25% diện tích cơ thể con người.

 
Cho tng yếu t:
Nhiệt độ không vượt quá 320C. Nơi sản xuất nóng không quá 370C.
Nhiệt độ chênh lệch trong nơi sản xuất và ngoài trời từ 3-50C.
Độ ẩm tương đối 75-85%.
Vận tốc gió không quá 2m/s.
Cường độ bức xạ nhiệt 1cal/cm2/phút.

Bảng 2: Giới hạn cho phép theo chỉ số nhiệt tam cầu

Loại lao động
Nhẹ
Trung bình
Nặng
Lao động liên tục
30,0
26,7
25,0
50% lao động, 50% nghỉ
31,4
29,4
27,9
25% lao động, 75% nghỉ
33,2
31,4
30,0

 

VIII. TIÊU CHUẨN BỤI SILIC

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định nồng độ giới hạn đối với các loại bụi có chứa silic tự do (SiO2).
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Tiêu chuẩn trích dẫn:
Tiêu chuẩn này áp dụng cùng với tiêu chuẩn TCVN 5509-1991.
4. Giá trị giới hạn:
4.1 Giá trị nồng độ tối đa cho phép bụi hạt:

Bảng 1. Giá trị nồng độ tối đa cho phép bụi hạt

Nhóm bụi

Hàm lượng Silic (%)

Nồng độ bụi toàn phần (hạt/cm3)

Nồng độ bụi hô hấp (hạt/cm3)

Lấy theo ca

Lấy theo thời điểm

Lấy theo ca

Lấy theo thời điểm

1

Lớn hơn 50 đến 100

200

600

100

300

2

Lớn hơn 20 đến 50

500

1.000

250

500

3

Lớn hơn 5 đến 20

1.000

2.000

500

1.000

4

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

1.500

3.000

800

1.500

4.2 Giá trị nồng độ tối đa cho phép bụi trọng lượng

Bảng 2: Giá trị nồng độ tối đ cho phép bụi trọng lượng

Nhóm bụi

Hàm lượng Silic (%)

Nồng độ bụi toàn phần (mg/cm3)

Nồng độ bụi hô hấp (mg/cm3)

Lấy theo ca

Lấy theo thời điểm

Lấy theo ca

Lấy theo thời điểm

1

100

0,3

0,5

0,1

0,3

2

Lớn hơn 50 đến dưới 100

1,0

2,0

0,5

1,0

3

Lớn hơn 20 đến 50

2,0

4,0

1,0

2,0

4

Nhỏ hơn hoặc bằng 20

3,0

6,0

2,0

4,0

IX. TIÊU CHUẨN BỤI KHÔNG CHỨA SILIC

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định nồng độ giới hạn đối với các loại bụi có chứa silic tự do (SiO2).
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Giá trị giới hạn.
Bảng 1. Giá trị nồng độ tối đa cho phép bụi không chứa silic

Loại

Tên chất

Nồng độ bụi toàn phần (mg/m3)

Nồng độ bụi hô hấp (mg/m3)

1

Than hoạt tính, nhôm, bentonit, diatomit, graphit, cao lanh, pyrit, talc

2

1

2

Bakelit, than, oxyt sắt, oxyt kẽm, dioxyt titan, silicat, apatit, baril, photphatit, đá vôi, đá trân châu, đá cẩm thạch, ximăng portland

4

2

3

Bụi thảo mộc, động vật: chè, thuốc lá, bụi gỗ, bụi ngũ cốc

6

3

4

Bụi hữu cơ và vô cơ không thuộc loại 1 và loại 2

8

4

X. TIÊU CHUẨN BỤI BÔNG

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định nồng độ giớ hạn đối với các loại bụi bông và bông nhân tạo.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Giá trị giới hạn
Nồng độ tối đa cho phép bụi bông (trung bình lấy mẫu 8 giờ): 1mg/m3.

XI. TIÊU CHUẨN BỤI AMIĂNG

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định giá trị tiếp xúc nghề nghiệp cho phép với tất cả các loại bụi amiăng thuộc nhóm Serpentine (Chrysotile) trong không khí khu vực sản xuất.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Giá trị giới hạn
Bảng 1: Giá trị tiếp xúc nghề nghiệp cho phép đối với bụi amiăng
STT
Tên chất
Trung bình 8 giờ (sợi/ml)
Trung bình 1 giờ (sợi/ml)
1
Serpetine (chrysotile)
0,1
0,5
2
Amphibole
0
0

 

XII. TIÊU CHUẨN TIẾNG ỒN

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định mức tiếng ồn cho phép tại các vị trí làm việc trong môi trường lao động của các xí nghiệp, cơ sở sản xuất, cơ quan chịu ảnh hưởng của tiếng ồn.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Tiêu chuẩn trích dẫn
Các mức cho phép trong tiêu chuẩn này tương đương với TCVN 3985-1999.
4. Mức cho phép
4.1 Mức âm liên tục hoặc mức tương đương Leq dBA tại nơi làm việc không quá 85 dBA trong 8 giờ.
4.2 Nếu thời gian tiếp xúc với tiếng ồn giảm I/2, mức ồn cho phép tăng thêm 5 dB.
Tiếp xúc 4 giờ tăng thêm 5 dB mức cho phép là 90 dBA
2giờ 95 dBA
1giờ 100 dBA
30phút 105 dBA
15phút 110 dBA
<15phút 115 dBA
Mức cực đại không quá 115 dBA
Thời gian lao động còn lại trong ngày làm việc chỉ được tiếp xúc với tiếng ốn dưới 80 dBA.
4.3 Mức áp suất âm cho phép đối với tiếng ồn xung thấp hơn 5dB so với các giá trị nêu trong mục 4.1, 4.2.
4.4 Để đạt được năng suất làm việc tại các vị trí lao động khác nhau cần đảm bảo mức áp âm tại đó không vượt quá giá trị btrong bảng dưới đây.

Bảng 1: Mức áp suất âm tại các vị trí lao động

Vị trí lao động

Mức âm hoặc mức âm tương đương không quá dBA

Mức âm dB ở các dải ốc ta với tần số trung bình nhân (Hz) không vượt quá (dB)

63

125

250

500

1.000

2.000

4.000

8.000

1.Chỗ làm việc của công nhân, vùng có công nhân làm việc trong các phân xưởng và trong nhà máy.

85

99

92

86

83

80

78

76

74

2.Buồng theo dõi và điều khiển từ xa không có thông tin bằng điện thoại, các phòng thí nghiệm, thực nghiệm các phòng thiết bị máy tính có nguồn ồn.

80

94

87

82

78

75

73

71

70

3.Buồng theo dõi và điều khiển có thông tin bằng điện thoại, phòng điều phối, phòng lắp máy chính xác, đánh máy chữ

70

87

79

72

68

65

63

61

59

4.Các phòng chức năng, hành chính, kế toán, kế hoạch, thống kê

65

83

74

68

63

60

57

55

54

5.Các phòng lao động trí óc, nghiên cứu thiết kế, thống kê, lập chương trình máy tính, phòng thí nghiệm lý thuyết và xử lý số liệu thực nghiệm.

55

75

66

59

54

50

47

45

43

 

XIII. TIÊU CHUẨN RUNG

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định mức rung cho phép ở ghế ngồi, sàn làm việc, bộ phận điều khiển, nơi tay cầm của các phương tiện và thiết bị phát ra rung tác động lên người lao động trong sản xuất.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động
3. Tiêu chuẩn trích dẫn
Tiêu chuẩn này tương đương với TCVN 5127-90.
4. Mức cho phép
Mức rung tối đa ở các vị trí làm việc không vượt quá các giá trị quy định trong các bảng 1, 2, 3.
Bảng 1: Rung ở ghế ngồi, sàn làm việc

Dải tần số (Hz)

Vận tốc rung cho phép (cm/s)

Rung đứng

Rung ngang

1 (0,88 – 1,4)

12,6

5,0

2 (1,4 – 2,8)

7,1

3,5

4 (2,8 – 5,6)

2,5

3,2

8 (5,6 – 11,2)

1,3

3,2

16 (11,2 - 22,4)

1,1

3,2

31,5 (22,4 – 45)

1,1

3,2

63 (45 – 90)

1,1

3,2

125 (90 – 180)

1,1

3,2

250 (180 – 355)

1,1

3,2

Bảng 2: Rung ở các bộ phận điều khiển

Dải tần số (Hz)

Vận tốc rung cho phép (cm/s)

Rung đứng

Rung đứng

16 (11,2 - 22,4)

4,0

4,0

31,5 (22,4 – 45)

2,8

2,8

63 (45 – 90)

2,0

2,0

125 (90 – 180)

1,4

1,4

250 (180 – 355)

1,0

1,0

Bảng 3: Rung của các dụng cụ nơi tay cầm

Dải tần số (Hz)

Vận tốc rung cho phép (cm/s)

Hệ số hiệu đính Ko*

8 (5,6 – 11,2)

2,8

0,5

16 (11,2 - 22,4)

1,4

1

31,5 (22,4 – 45)

1,4

1

63 (45 – 90)

1,4

1

125 (90 – 180)

1,4

1

250 (180 – 355)

1,4

1

500 (355 – 700)

1,4

1

1.000 (700 -1400)

1,4

1

*Hệ số hiệu đính Ko dùng để tính vận tốc rung hiệu đính Vhđ (hay tổng vận tốc rung).
· Vận tốc rung hiệu đính cho phép không quá 4cm/s trong 8giờ.
- Giá trị Vhđ cho phép theo thời gian:
8giờ - 4,0cm/s 4giờ - 5,6cm/s
7giờ - 4,2cm/s 3giờ - 6,5cm/s
6giờ - 4,6cm/s 2giờ - 8,0cm/s
5giờ - 5,0cm/s 1giờ - 11,3cm/s
< 0,5giờ không quá 16cm/s

XIV. TIÊU CHUẨN TỪ TRƯỜNG TĨNH- MẬT ĐỘ TỪ THÔNG

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn cho phép đối với mật độ từ thông của từ trường tĩnh tại các vị trí làm việc trong môi trường lao động chịu ảnh hưởng của từ trường tĩnh.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Khái niệm.
Khái niệm trong tiêu chuẩn này được hiểu như sau:
- Thiết bị y tế: là các thiết bị y tế trợ giúp các chức năng sinh lý cho người đeo như các loại máy tạo nhịp tim.
4. Mức cho phép

Bảng 1: Giá trị cho phép đối với mật độ từ thông của từ trường tĩnh.

Đối tượng áp dụng

8 giờ tiếp xúc

Giới hạn Max

Toàn bộ cơ thể

60mT (600G)

2T (2.104G)

Các chi

600mT (6.000G)

5T (5.104G)

Đeo các thiết bị y tế

-

0,5mT (5G)

XV. TIÊU CHUẨN TỪ TRƯỜNG TẦN SỐ THẤP-

MẬT ĐỘ TỪ THÔNG

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định giá trị cho phép của mật độ từ thông của từ trường tần số thấp tại các vị trí làm việc.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Khái niệm.
Khái niệm trong tiêu chuẩn này được hiểu như sau:
- Tần số thấp: là các tần số có giá trị từ 30KHz trở xuống.
4. Mức cho phép

Bảng 1: Giá trị cho phép tiếp xúc nghề nghiệp với từ trường tần số thấp


Dải tần số

Mức cho phép

Mức cho phép = 60/f

Mức cho phép tối đa

0,2mT (2G)

- f là tần số của dòng điện, đo bằng Hz

XVI. TIÊU CHUẨN CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG TẦN SỐ THẤP VÀ ĐIỆN TRƯỜNG TĨNH

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định giá trị cho phép của cường độ điện trường tĩnh và điện trường có tần số thấp tại các vị trí làm việc.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Mức cho phép
Bảng 1. Giá trị cho phép của cường độ điện trường tần số dưới 30KHz.


Dải tần số

0Hz – 100Hz

100Hz – 4kHz

4kHz – 300kHz

Giá trị tối đa

25kV/m

(2,5 x 106)/f

625V/m

- f là tần số của dòng điện, đo bằng Hz

XVII. TIÊU CHUẨN CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TỪ TRƯỜNG DẢI TẦN SỐ 30KHZ – 300GHZ

1. Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này quy định giá trị cho phép của cường độ điện từ trường và mật độ dòng năng lượng của sóng điện từ trong dải tần số từ 30kHz-300GHz tại các vị trí làm việc.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Mức cho phép

Bảng 1a: Giá trị cho phép của cường độ điện từ trường tần số từ 30KHz- 300MHz.

Tần số

Cường độ điện trường (E) (V/m)

Cường độ từ trường (H) (A/m)

Giá trị E, H trung bình trong thời gian (giây)

30kHz – 1,5MHz

50

5

30

1,5MHz – 3MHz

50

5

30

3MHz – 30MHz

20

0,5

30

30MHz – 50MHz

10

0,3

30

50MHz – 300MHz

5

0,163

30

Bảng 1b: Giá trị cho phép đối với mật độ dòng năng lượng của bức xạ có tần số từ 300MHz- 300GHz.

Tần số

Mật độ dòng năng lượng (µW/cm2)

Thời gian tiếp xúc cho phép trong 1 ngày

Ghi chú

300MHz- 300GHz.

< 10

1 ngày


10 đến 100

< 2 giờ

Thời gian còn lại mật độ dòng năng lượng không vượt quá 10µW/cm2

100 đến 1.000

< 20 phút

Bảng 2: Giá trị cho phép của dòng tiếp xúc và dòng cảm ứng.

Dòng cực đại (mA)

Tần số

Qua cả hai bàn chân

Qua mỗi một chân

Tiếp xúc

30kHz – 100kHz

2.000f

1.000f

1.000f

100kHz – 100MHz

200

100

100

- f là tần số dòng cao tầng, đo bằng MHz.

XVIII. BỨC XẠ TỬ NGOẠI – GIỚI HẠN CHO PHÉP

1. Phạm vi điều chỉnh: Tiêu chuẩn này quy định giới hạn cho phép đối với bức xạ tử ngoại trong vùng phổ từ 180nm đến 400nm (từ nguồn hồ quang, phóng điện khí và hơi, nguồn huỳnh quang và các nguồn sáng chói, và bức xạ mặt trời). Không điều chỉnh cho lade tử ngoại.
2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động.
3. Khái niệm:
Khái niệm trong tiêu chuẩn này được hiểu như sau:
- Phổ tử ngoại gần: Các sóng ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 315nm – 400nm
4. Mức cho phép
- Những giá trị cho phép tiếp xúc với bức xạ tử ngoại gây tác hại trên da hoặc mắt nơi mà những giá trị chiếu (rọi) đã được biết và thời gian tiếp xúc được kiểm soát như sau:
4.1 Tiếp xúc với mắt không được bảo vệ với vùng tử ngoại gần:
a) Đối với giai đoạn < 103 giây, tiếp xúc nguồn bức xạ không vượt quá 1,0J/cm2.
b) Đối với giai đoạn 103 giây hay lớn hơn, tổng năng lượng bức xạ không vượt quá 1,0mW/cm2.
4.2 Sự tiếp xúc với bức xạ tử ngoại tới trên phần da hay mắt không được bảo vệ không vượt quá các giá trị đã cho trong bảng 1 trong một giai đoạn 8 giờ.

Bảng 1: Giá trị cho phép của bức xạ tử ngoại và hàm trọng số phổ trong khoảng thời gian 8 giờ.

Bước sóng (nm)

Giá trị cho phép
(mJ/cm2)

Hệ số hiệu lực phổ (Sl)

Bước sóng (nm)

Giá trị cho phép
(mJ/cm2)

Hệ số hiệu lực phổ (Sl)

180

250

0,012

310

200

0,015

190

160

0,019

313*

500

0,006

200

100

0,03

315

1,0 x 103

0,003

205

59

0,051

316

1,3 x 10

0,0024

210

40

0,075

317

1,5 x 103

0,002

215

32

0,095

318

1,9 x 103

0,0016

220

25

0,12

319

2,5 x 103

0,0012

225

20

0,15

320

2,9 x 103

0,001

230

16

0,19

322

4,5 x 103

0,00067

235

13

0,24

323

5,6 x 103

0,00054

240

10

0,3

325

6,0 x 103

0,0005

245

8,3

0,36

328

6,8 x 103

0,00044

250

7

0,43

330

7,3 x 103

0,00041

254*

6

0,5

333

8,1 x 103

0,00037

255

5,8

0,52

335

8,8 x 103

0,00034

260

4,6

0,65

340

1,1 x 104

0,00028

265

3,7

0,81

345

1,3 x 104

0,00024

270

3

0,1

350

1,5 x 104

0,0002

275

3,1

0,96

355

1,9 x 104

0,00016

280*

3,4

0,88

360

2,3 x 104

0,00013

285

3,9

0,77

365*

2,7 x 104

0,00011

290

4,7

0,64

370

3,2 x 104

0,000093

295

5,6

0,54

375

3,9 x 104

0,000077

297*

6,5

0,46

380

4,7 x 104

0,000064

300

10

0,3

385

5,7 x 104

0,000053

303*

25

0,12

390

6,8 x 104

0,000044

305

50

0,06

395

8,3 x 104

0,000036

308

120

0,026

400

1,0 x 105

0,00003

Bảng 2. Giá trị cho phép của bức xạ tử ngoại.

Thời gian tiếp xúc/ngày
Bức xạ hiệu dụng Eeff (mW/cm2)
8
0,1
4
0,2
2
0,4
1
0,8
30
1,7
15
3,3
10
3,3
5
10
1
50
30
100
10
300
1
3.000
0,5
6.000
0,1
30.000

 

 

     CÁC THÔNG TIN KHÁC
▪  NĐ-21-2008-CP  (25/02)
▪  Luật lao động  (01/01)
▪  Thông tư 05-2008-BTNMT-Hướng dẫn Đánh giá tác động môi trường .  (19/01)
  GIỎ HÀNG

Số lượng mặt hàng đã đặt: 0

Xem chi tiết

  TIN CHUYÊN NGHÀNH
Chương trình huấn luyện công tác kiểm tra AT-VSLĐ
Thiết kế, thi công các hệ thống chống sét đánh thẳng và cảm ứng
Sản xuât kinh doanh các trang thiết bị bảo hộ lao động
Dịch vụ đánh giá quan trắc, phân tích, thẩm định và kiểm soát các yếu tố kỹ thuật...

Các lỉnh vực khác

  THÔNG TIN CƠ QUAN

Các lỉnh vực khác

  VĂN BẢN PHÁP LUẬT
Thông tư 19/2011/TT-BYT
Thông tư 01/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT
QĐ-3733-2002-BTY-VỆ SINH LAO ĐỘNG-PHÀN II.
CÁC QUY CHUẨN VIỆT NAM VỀ MÔI TRƯỜNG.
QĐ-3733/2002/-BYT--Về Vệ sinh lao động

Các lỉnh vực khác

  THÔNG TIN CẦN BIẾT
Thời Tiết
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Giá Vàng
Xổ Số Kiến Thiết
Chứng Khoán TP.HCM
Chứng Khoán TP.Hà Nội
Trung tâm Tư vấn  Chuyển giao công nghệ An toàn - Vệ sinh lao động
 và  Bảo vệ môi trường Miền Nam (COSHEPS)
Địa chỉ: 124-126 – Lê Lai – P. Bến Thành - Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh
ĐT : 08 39250038   -  08 39250164
Fax: 08 3925 7023
E-mail: cosheps85@gmail.com